Tháng 11/2025, thị trường tài chính Việt Nam chứng kiến những biến động nhất định trong biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại các ngân hàng. Việc lựa chọn ngân hàng và sản phẩm tiết kiệm phù hợp không chỉ giúp tối ưu hóa lợi nhuận mà còn đảm bảo an toàn cho nguồn vốn. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về lãi suất tiền gửi tại quầy và online của hơn 30 ngân hàng phổ biến, đồng thời đưa ra những bí quyết giúp bạn gửi tiền tiết kiệm sinh lời hấp dẫn.
I. Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm Tại Quầy Tháng 11/2025
Nội dung
Tính đến ngày 11/11/2025, lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy của các ngân hàng tại Việt Nam có sự chênh lệch đáng kể. Theo ghi nhận, có đến 49 ngân hàng đang hoạt động, và dưới đây là cập nhật lãi suất tiền gửi có kỳ hạn, nhận lãi cuối kỳ tại quầy của 30+ ngân hàng phổ biến:
Đơn vị: %/năm
| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Techcombank | 3.15 | 3.45 | 4.45 | 4.65 | 4.65 | 4.65 | 4.65 |
| VPBank | 3.6 | 3.6 | 4.5 | 5.0 | 5.3 | 5.4 | 5.4 |
| TPBank | 3.5 | 3.8 | 4.8 | 5.2 | 5.6 | 5.9 | 5.9 |
| SeABank | 2.95 | 3.45 | 4.2 | 5.05 | 5.45 | 5.45 | 5.45 |
| VIB | 3.6 | 3.8 | 4.7 | 5.0 | 5.0 | 5.1 | 5.1 |
| Vietcombank | 1.6 | 1.9 | 2.9 | 4.6 | 4.6 | 4.7 | 4.7 |
| VietinBank | 1.6 | 1.9 | 3.0 | 4.7 | 4.7 | 4.8 | 4.8 |
| Agribank | 2.1 | 2.4 | 3.5 | 4.7 | 4.7 | 4.8 | 4.8 |
| BIDV | 1.6 | 1.9 | 3.0 | 4.7 | 4.7 | 4.8 | 4.8 |
| MBBank | 3.2 | 3.6 | 4.2 | 4.85 | 4.65 | 5.7 | 5.7 |
| ACB | 2.3 | 2.7 | 3.5 | 4.4 | 4.5 | 4.5 | 4.5 |
| ABBank | 3.0 | 3.7 | 5.2 | 5.5 | 5.3 | 5.2 | 5.2 |
| MSB | 3.6 | 3.6 | 4.7 | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 |
| LPBank | 3.3 | 3.3 | 5.0 | 5.3 | 6.1 | 5.3 | 5.3 |
| GPBank | 3.45 | 3.55 | 4.9 | 5.2 | 5.4 | 5.4 | 5.4 |
| Eximbank | 3.5 | 3.6 | 4.7 | 4.9 | 5.5 | 5.5 | 5.5 |
| Kienlongbank | 3.3 | 3.3 | 5.0 | 5.3 | 5.25 | 5.25 | 5.25 |
| SCB | 4.03 | 1.9 | 2.9 | 3.7 | 3.9 | 3.9 | 3.9 |
| SHB | 3.3 | 3.6 | 4.6 | 5.0 | 5.1 | 5.2 | 5.5 |
| PVcomBank | 3.0 | 3.3 | 4.2 | 4.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8 |
| Saigonbank | 3.3 | 3.6 | 4.8 | 5.6 | 5.8 | 5.8 | 5.9 |
| VietBank | 3.8 | 3.9 | 5.0 | 5.5 | 5.8 | 5.8 | 5.8 |
| HDBank | 3.35 | 3.45 | 5.2 | 5.5 | 6.0 | 5.4 | 5.4 |
| VietABank | 3.2 | 3.5 | 4.5 | 5.3 | 5.5 | 5.6 | 5.6 |
| NamABank | 3.7 | 3.9 | 4.7 | 5.3 | 5.6 | 5.37 | 5.24 |
| Vikki Bank | 3.9 | 4.2 | 5.3 | 5.7 | 6.2 | 5.9 | 5.9 |
| BAOVIET Bank | 3.4 | 4.0 | 4.8 | 5.25 | 5.4 | 5.4 | 5.4 |
| Viet Capital Bank | 3.8 | 4.0 | 5.1 | 5.55 | 5.85 | 5.9 | 5.95 |
| PG Bank | 3.4 | 3.8 | 5.0 | 5.4 | 6.2 | 5.7 | 5.7 |
| BacABank | 3.8 | 4.1 | 5.25 | 5.5 | 6.3 | 6.3 | 6.3 |
| NCB | 3.8 | 4.0 | 4.95 | 5.3 | 5.5 | 5.5 | 5.5 |
| CBBank | 4.1 | 4.3 | 5.2 | 5.3 | 5.7 | 5.7 | 5.7 |
| OCB | 3.8 | 4.0 | 4.9 | 5.0 | 5.2 | 5.4 | 5.6 |
| OceanBank | 4.0 | 4.3 | 5.3 | 5.7 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |
Lưu ý:
- Màu xanh lá cây đại diện cho mức lãi suất cao nhất trong kỳ hạn, và màu đỏ là lãi suất thấp nhất.
- Bảng lãi suất này được cập nhật vào ngày 11/11/2025 và chỉ mang tính tham khảo. Lãi suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào chính sách của từng ngân hàng tại thời điểm giao dịch.
- Đối với Techcombank, lãi suất trong bảng áp dụng cho khách hàng thường với số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Khách hàng là hội viên hoặc có số tiền gửi lớn hơn sẽ được hưởng mức lãi suất ưu đãi hơn.
- Mức lãi suất áp dụng gửi tiết kiệm của các ngân hàng SHB, PVcomBank có thể có những điều chỉnh đặc biệt.
Bên cạnh hình thức gửi tiết kiệm tại quầy, quý độc giả có thể tham khảo thêm về lãi suất gửi tiết kiệm online, thường có xu hướng cao hơn đáng kể.
II. Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm Online Tháng 11/2025
Thông thường, lãi suất gửi tiết kiệm online cao hơn lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy khoảng 0.1% – 0.4%/năm. Dưới đây là bảng thống kê lãi suất gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn theo phương thức online với lãi nhận cuối kỳ của hơn 30 ngân hàng tại Việt Nam, cập nhật tháng 11/2025:
Đơn vị: %/năm
| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Techcombank | 3.75 | 3.95 | 4.95 | 5.05 | 5.05 | 5.05 | 5.05 |
| VPBank | 3.7 | 3.8 | 4.7 | 5.2 | 5.5 | 5.6 | 5.6 |
| TPBank | 3.5 | 3.8 | 4.8 | 5.2 | 5.6 | 5.9 | 5.9 |
| SeABank | 3.4 | 4.1 | 4.5 | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.0 |
| VIB | 3.7 | 3.8 | 4.7 | 4.7 | 5.3 | 5.4 | 5.4 |
| Vietcombank | 1.6 | 1.9 | 2.9 | 4.6 | 4.6 | 4.7 | 4.7 |
| VietinBank | 1.6 | 1.9 | 3.0 | 4.7 | 4.85 | 4.95 | 4.95 |
| Agribank | 2.4 | 3.0 | 3.7 | 4.8 | 4.8 | 4.8 | 4.8 |
| BIDV | 1.9 | 2.2 | 3.3 | 4.7 | 4.7 | 4.9 | 4.9 |
| MBBank | 3.5 | 3.8 | 4.3 | 4.85 | 4.75 | 5.8 | 5.8 |
| ACB | 3.2 | 3.6 | 4.3 | 5.0 | 4.5 | 4.5 | 4.5 |
| ABBank | 3.2 | 3.9 | 5.4 | 5.7 | 5.4 | 5.3 | 5.3 |
| MSB | 3.9 | 3.9 | 5.0 | 5.6 | 5.6 | 5.6 | 5.6 |
| LPBank | 3.7 | 3.7 | 5.1 | 5.5 | 6.3 | 5.4 | 5.4 |
| GPBank | 3.95 | 4.05 | 5.65 | 5.95 | 5.85 | 5.85 | 5.85 |
| Eximbank | 4.6 | 4.6 | 5.4 | 5.2 | 5.7 | 5.7 | 5.7 |
| Kienlongbank | 3.7 | 3.7 | 5.1 | 5.5 | 5.45 | 5.45 | 5.45 |
| SCB | 1.6 | 1.9 | 2.9 | 3.7 | 3.9 | 3.9 | 3.9 |
| SHB | 3.5 | 3.8 | 4.9 | 5.3 | 5.6 | 5.6 | 5.8 |
| PVcomBank | 3.3 | 3.6 | 4.5 | 5.1 | 6.3 | 6.3 | 6.3 |
| Saigonbank | 3.3 | 3.6 | 4.8 | 5.6 | 5.8 | 5.8 | 5.9 |
| VietBank | 4.1 | 4.4 | 5.4 | 5.8 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |
| HDBank | 3.85 | 3.95 | 5.3 | 5.6 | 6.1 | 5.5 | 5.5 |
| VietABank | 3.7 | 4.0 | 5.1 | 5.6 | 5.8 | 5.8 | 5.9 |
| NamABank | 3.8 | 4.0 | 4.9 | 5.5 | 5.8 | 5.8 | 5.8 |
| Vikki Bank | 4.2 | 4.4 | 5.7 | 6.0 | 6.0 | 6.0 | 6.0 |
| BAOVIET Bank | 3.5 | 4.35 | 5.45 | 5.8 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |
| Viet Capital Bank | 3.95 | 4.15 | 5.15 | 5.6 | 5.9 | 5.95 | 5.95 |
| PG Bank | 3.4 | 3.8 | 5.0 | 5.4 | 5.4 | 5.4 | 5.4 |
| BacABank | 3.8 | 4.1 | 5.25 | 5.5 | 5.5 | 5.5 | 5.5 |
| NCB | 3.9 | 4.1 | 5.25 | 5.5 | 5.7 | 5.7 | 5.7 |
| CBBank | 4.2 | 4.35 | 5.4 | 5.5 | 5.8 | 5.8 | 5.8 |
| OCB | 3.9 | 4.1 | 5.0 | 5.1 | 5.2 | 5.4 | 5.6 |
| OceanBank | 4.1 | 4.4 | 5.4 | 5.8 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |
Lưu ý:
- Màu xanh lá cây là mức lãi suất cao nhất trong kỳ hạn và màu đỏ là lãi suất thấp nhất.
- Bảng lãi suất được cập nhật vào 11/11/2025, chỉ có tính chất tham khảo và sẽ thay đổi tùy thuộc vào chính sách của ngân hàng tại từng thời điểm.
- Lãi suất gửi tiết kiệm tại Techcombank được cập nhật trong bảng là lãi suất áp dụng với khách hàng thường với số tiền gửi dưới 1 tỷ. Với khách hàng là hội viên và số tiền gửi lớn hơn sẽ hưởng mức lãi suất cao hơn. Khách hàng vui lòng tham khảo bảng lãi suất mới nhất để biết thêm chi tiết tại Biểu phí, lãi suất.
- Mức lãi suất áp dụng gửi tiết kiệm của các ngân hàng SHB, PVcomBank.
Từ thống kê trên, có thể thấy lãi suất gửi tiết kiệm online ở đa số ngân hàng đều cao hơn hình thức gửi tại chi nhánh.
Xem thêm: Tại sao gửi tiết kiệm online lãi suất cao hơn?
Như vậy, từ hai bảng thống kê lãi suất trên, khách hàng đã có thể dễ dàng tìm ra ngân hàng có mức lãi suất phù hợp với nhu cầu của mình. Tuy nhiên, trước khi quyết định gửi tiết kiệm, bạn nên quan tâm thêm các lưu ý và kinh nghiệm từ các chuyên gia để tối đa hóa lợi ích.
Lựa chọn sản phẩm tiết kiệm phù hợp với mục tiêu tài chính cá nhân
III. Bí Quyết Gửi Tiền Tiết Kiệm Sinh Lời Hấp Dẫn
Ngoài mức lãi suất cố định, việc lựa chọn hình thức gửi tiết kiệm và kỳ hạn phù hợp sẽ giúp bạn tối ưu hóa lợi nhuận. Dưới đây là một số bí quyết:
-
Đa dạng hóa các giải pháp tiền gửi: Mỗi ngân hàng cung cấp các giải pháp tiền gửi khác nhau, phù hợp với nhu cầu đa dạng của khách hàng. Ví dụ, tại Techcombank, giải pháp Tích lũy Như Ý cho phép gửi thêm tiền và đặt lịch gửi tự động, lý tưởng cho việc tích lũy từng khoản nhỏ. Ngược lại, giải pháp Tiền gửi Rút gốc linh hoạt mang lại sự linh hoạt khi rút một phần gốc trước hạn mà vẫn đảm bảo lãi suất cho phần còn lại.
-
Ưu tiên gửi tiết kiệm online: Lãi suất online thường cao hơn tại quầy khoảng 0.1% – 0.3%/năm. Gửi tiết kiệm online không chỉ mang lại lợi suất cao hơn mà còn thuận tiện cho việc theo dõi và quản lý tài khoản mọi lúc, mọi nơi. Tham khảo hướng dẫn cách gửi tiết kiệm online an toàn, đơn giản để bắt đầu.
-
Chọn kỳ hạn phù hợp: Bên cạnh lãi suất hấp dẫn, hãy cân nhắc kỳ hạn của sản phẩm tiết kiệm sao cho phù hợp với kế hoạch tài chính cá nhân, tránh trường hợp phải tất toán trước hạn và chịu phạt lãi suất thấp.
-
Tận dụng tối đa ưu đãi: Các ngân hàng thường xuyên có các chương trình khuyến mãi hấp dẫn dành cho người gửi tiết kiệm. Hãy chủ động tìm hiểu và tận dụng những ưu đãi này để gia tăng lợi nhuận cho khoản đầu tư của bạn.
Ngoài những yếu tố trên, bạn cũng nên xem xét các khía cạnh khác của sản phẩm tiết kiệm như hình thức mở, phương thức trả lãi, số tiền tối thiểu và các điều khoản đi kèm để đưa ra lựa chọn tối ưu nhất.
Cân nhắc kỳ hạn và ưu đãi để tối đa hóa lợi nhuận tiết kiệm
IV. Kết Luận
Bài viết đã cập nhật chi tiết Lãi Suất Tiền Gửi Các Ngân Hàng tại Việt Nam tính đến tháng 11/2025, bao gồm cả hình thức gửi tại quầy và online. Bằng cách tham khảo bảng lãi suất và các lời khuyên hữu ích, hy vọng quý độc giả sẽ lựa chọn được ngân hàng và sản phẩm tiết kiệm phù hợp, đáp ứng tốt các mục tiêu tài chính cá nhân.
Lưu ý quan trọng: Thông tin lãi suất trong bài viết chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Để có thông tin chính xác nhất về sản phẩm và chính sách của Techcombank, vui lòng truy cập website Techcombank hoặc liên hệ các kênh hỗ trợ sau:
- Hệ thống chi nhánh/phòng giao dịch Techcombank trên toàn quốc.
- Trung tâm Dịch vụ khách hàng (hotline 24/7): 1800 588822 (trong nước) hoặc +84 24 39446699 (quốc tế).
- Email: call_center@techcombank.com.vn

