Yêu Cầu Về Độ Bền Kháng Tia Cực Tím Của Vải Địa Kỹ Thuật Không Dệt: Hướng Dẫn Chi Tiết Cho Công Trình

Vải địa kỹ thuật art 12 aritex

Giới Thiệu

Trong ngành xây dựng, đặc biệt là các công trình xử lý nền đất yếu, vải địa kỹ thuật đóng vai trò ngày càng quan trọng. Trong số các loại vải địa kỹ thuật, vải địa kỹ thuật không dệt ngày càng được ưa chuộng nhờ vào tính năng ưu việt và khả năng ứng dụng đa dạng. Một trong những yếu tố kỹ thuật then chốt ảnh hưởng đến tuổi thọ và hiệu quả của vải địa kỹ thuật trong môi trường thực tế chính là độ bền kháng tia cực tím. Bài viết này sẽ đi sâu vào phân tích các Yêu Cầu Về độ Bền Kháng Tia Cực Tím Của Vải địa Kỹ Thuật Không Dệt, cung cấp thông tin chi tiết và hữu ích cho các kỹ sư, nhà thầu và những ai quan tâm đến lĩnh vực này tại Việt Nam.

1. Vải Địa Kỹ Thuật ART12: Lựa Chọn Phổ Biến Cho Công Trình Xử Lý Nền Đất Yếu

Vải địa kỹ thuật ART12 là một sản phẩm nổi bật trên thị trường, được sản xuất tại Việt Nam với công nghệ tiên tiến, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn Việt Nam như ASTM D và TCVN 9844. Với cường lực 12 kN/m, trọng lượng 155 g/m2 và độ dày 1.2 mm, ART12 được phân loại là loại I hoặc loại II, phù hợp với yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong các dự án xử lý nền đất yếu.

Vải địa kỹ thuật art 12 aritexVải địa kỹ thuật art 12 aritex

Báo Giá Vải Địa Kỹ Thuật ART 12

Giá cả là một yếu tố quan trọng trong quyết định lựa chọn vật liệu. Dưới đây là bảng báo giá tham khảo cho vải địa kỹ thuật ART 12 tại các khu vực khác nhau trên cả nước:

Stt SP SL Giá (VNĐ/m2)
1 Giá bán vải địa kỹ thuật ART 12 Đà Nẵng, Huế, Nghệ An >10.000 m2 9.800
2 Giá vải địa kỹ thuật ART12 giao tại Hà Nội, Hà Nam, Hưng Yên >10.000 m2 9.600
3 Giá vải địa kỹ thuật ART 12 tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An >10.000 m2 9.600
4 Giá vải địa kỹ thuật ART 12 tại Bạc Liêu, Cần Thơ >10.000 m2 9.900

Lưu ý: Đơn giá có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng, địa điểm giao hàng và các dịch vụ đi kèm như may (2.500 VNĐ/m2) hay trải vải (2.000 VNĐ/m2).

Các Chỉ Tiêu Kỹ Thuật Của Vải Địa Kỹ Thuật ART12

Việc hiểu rõ các chỉ tiêu kỹ thuật là nền tảng để đánh giá chất lượng và sự phù hợp của vải địa kỹ thuật cho từng dự án cụ thể. Dưới đây là bảng tổng hợp các chỉ tiêu kỹ thuật chính của vải địa kỹ thuật ART12:

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị ART12
Cường độ chịu kéo Tensile Strength ASTM D 4595 kN / m 12
Dãn dài khi đứt Elongation at break ASTM D 4595 % 40/65
Kháng xé hình thang Trapezoidal Tear Strength ASTM D 4533 N 300
Sức kháng thủng thanh Puncture Resistance ASTM D 4833 N 350
Sức kháng thủng CBR CBR Puncture Resistance DIN 54307 N 1900
Rơi côn Cone Drop BS 6906/6 mm 24
Hệ số thấm Permeability (O90) BS 6906/3 l/m²/sec 140
Kích thước lỗ O90 Opening size O90 EN ISO 12956 micron 110
Độ dày P=2kPa Thickness under 2kPa ASTM D 5199 Mm 1.2
Trọng lượng Mass per Unit area ASTM D 5261 g/m² 155
Chiều dài x rộng cuộn m x m 225 x 4

Lưu ý: Các tiêu chuẩn kỹ thuật có thể thay đổi theo điều kiện sản xuất và thực tế, sai số cho phép thường trong khoảng 5%.

2. Phân Loại và Lựa Chọn Vải Địa Kỹ Thuật Phù Hợp Với Dự Án

Việc phân loại vải địa kỹ thuật dựa trên các chỉ tiêu kỹ thuật giúp người dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu của từng loại công trình. Các tiêu chuẩn thường phân chia vải địa kỹ thuật thành các loại như Vải loại 1 và Vải loại 2, dựa trên các yếu tố như cường độ kéo, độ giãn dài, khả năng kháng xuyên thủng, kháng xé, kháng bục, và đặc biệt là độ bền kháng tia cực tím.

2.1. Vải Loại 1

Vải loại 1 thường yêu cầu các chỉ tiêu cơ lý cao hơn, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền trong các điều kiện khắc nghiệt. Đối với vải loại 1, các chỉ tiêu quan trọng bao gồm:

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn Giá trị
Lực kháng xuyên thủng thanh (N) TCVN 8871-4 ≥ 500
Lực xé rách hình thang (N) TCVN 8871-2 ≥ 500
Áp lực kháng bục KPa TCVN 8871-5 ≥ 3500
Lực kéo giật mối nối (N) TCVN 8871-1 ≥ 1260
Độ bền kháng tia cực tím 500h (%) ASTM D4355 ≥ 50
Kích thước lỗ biểu kiến (mm) TCVN 8871-6 0.43
Độ thấm đơn vị ASTM D4491 0.10

Nếu vải loại 1 có độ giãn dài khi đứt lớn hơn 50%, các chỉ tiêu sẽ có sự điều chỉnh tương ứng, ví dụ cường lực kéo giật mối nối là 900 N và lực kháng xuyên thủng thanh là 350 N. Vải địa kỹ thuật ART12 với các chỉ tiêu đã nêu ở trên có thể đáp ứng hoặc vượt trội so với yêu cầu của một số loại vải địa kỹ thuật không dệt thuộc phân khúc này, tùy thuộc vào thông số cụ thể.

2.2. Vải Loại 2

Vải loại 2 thường có yêu cầu kỹ thuật thấp hơn một chút so với loại 1, nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả cho nhiều ứng dụng. Các chỉ tiêu quan trọng cho vải loại 2 bao gồm:

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn Giá trị
Lực kháng xuyên thủng thanh (N) TCVN 8871-4 ≥ 400
Lực xé rách hình thang (N) TCVN 8871-2 ≥ 400
Áp lực kháng bục KPa TCVN 8871-5 ≥ 2700
Lực kéo giật mối nối (N) TCVN 8871-1 ≥ 990
Độ bền kháng tia cực tím 500h (%) ASTM D4355 ≥ 50
Kích thước lỗ biểu kiến (mm) TCVN 8871-6 0.43
Độ thấm đơn vị ASTM D4491 0.10

Tương tự như vải loại 1, nếu vải loại 2 có độ giãn dài khi đứt lớn hơn 50%, các chỉ tiêu sẽ được điều chỉnh. Vải địa kỹ thuật ART 12 có thể đáp ứng yêu cầu của loại vải này, đặc biệt là khi xem xét các chỉ tiêu như cường lực kéo giật 810 N (tương đương ART700) và lực kháng xuyên thủng thanh 250 N. Việc lựa chọn chính xác loại vải cần dựa trên hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng dự án.

3. Ứng Dụng Đa Dạng Của Vải Địa Kỹ Thuật ART 12

Với các đặc tính kỹ thuật nổi bật, vải địa kỹ thuật ART 12 có thể được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình dân dụng và công nghiệp:

  • Giao thông: Xử lý nền đất yếu cho đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, khu đô thị, khu công nghiệp, và cảng biển.
  • Thủy lợi: Sử dụng cho các công trình đê kè, bọc rọ đá, thảm đá, và làm lớp vải chắn bùn cho lưới chắn bùn.
  • Kè bờ: May túi địa kỹ thuật để kè bao bờ sông, hồ, hoặc biển.
  • Bọc ống: Làm lớp bọc cho các loại ống kỹ thuật như ống PVC, giúp bảo vệ và gia cố.
  • Lớp lót: Sử dụng làm lớp lót trước khi thi công màng chống thấm HDPE, tăng cường hiệu quả chống thấm và bảo vệ màng.
  • Ngăn cách vật liệu: Làm lớp ngăn cách giữa đất và các vật liệu khác như Vỉ nhựa thoát nước, tối ưu hóa khả năng thoát nước và ổn định kết cấu.
  • Nông nghiệp và cảnh quan: Dùng làm túi cho túi vải trồng cây, vườn tường đứng, góp phần vào các giải pháp cảnh quan xanh bền vững.

4. Liên Hệ Và Tìm Hiểu Thêm

Nếu quý khách hàng có nhu cầu tìm hiểu sâu hơn về vải địa kỹ thuật ART 12 hoặc các sản phẩm vật liệu địa kỹ thuật khác, vui lòng liên hệ với các chi nhánh và kho hàng của chúng tôi:

Chi Nhánh Hồ Chí Minh

  • Địa chỉ: 273 Man Thiện, Quận 9, TP. HCM
  • Tư vấn bán hàng:
    • Ms Hường: 0934 602 988
    • Ms Linh Nha: 0902 999 803
    • Mr Lương: 0902 880 700
  • Kho TP. Hồ Chí Minh: 2/22 Trung Mỹ Tây, Tân Xuân, Hóc Môn, HCM
    • Ms Điệp: 0787 666 070

Khu Vực Miền Bắc

  • Trụ sở chính: 17 A, Tô Vĩnh Diện, Khương Trung, Thanh Xuân, Hà Nội
    • Ms Hương: 0932 223 101
    • Ms Thương: 0934 666 201
  • Kho & Cửa hàng:
    • Ms Lan: 0787 666 210
    • Lễ tân: 0243 6687 283

Để xem thêm các sản phẩm liên quan như Vải địa kỹ thuật, Màng chống thấm HDPE hay Giấy dầu, quý khách có thể truy cập các đường dẫn được cung cấp.